Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: họa, hoạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ họa, hoạch:
Biến thể phồn thể: 畫;
Pinyin: hua4, zhen4;
Việt bính: waa2 waak6;
画 họa, hoạch
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Pinyin: hua4, zhen4;
Việt bính: waa2 waak6;
画 họa, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 画
Cũng như chữ 畫.Giản thể của chữ 畫.dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (gdhn)
vạch, như "vạch áo cho người xem lưng" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Nghĩa của 画 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (畫)
[huà]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: HOẠ
1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
画山水
vẽ tranh sơn thuỷ
画人像
vẽ chân dung người
画画儿。
vẽ tranh
2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
年画
tranh tết
壁画
tranh tường; bích hoạ
油画
tranh sơn dầu
风景画
tranh phong cảnh
3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
画屏
bức bình phong có vẽ tranh
画栋雕梁
kèo nhà chạm trổ
4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
画线
vạch một đường
画押
đồng ý; chấp thuận
画到
ký tên đã đến dự
画十字
vẽ chữ thập
5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
笔画
nét bút
"天"字四画
chữ "Thiên" có bốn nét.
6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
Từ ghép:
画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字
[huà]
Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: HOẠ
1. vẽ; hoạ。用笔或类似笔的东西做出图形。
画山水
vẽ tranh sơn thuỷ
画人像
vẽ chân dung người
画画儿。
vẽ tranh
2. bức tranh; tranh。(画儿)画成的艺术品。
年画
tranh tết
壁画
tranh tường; bích hoạ
油画
tranh sơn dầu
风景画
tranh phong cảnh
3. chạm trổ; trang hoàng bằng tranh; dùng tranh trang trí。用画儿装饰的。
画屏
bức bình phong có vẽ tranh
画栋雕梁
kèo nhà chạm trổ
4. vạch; vẽ。用笔或类似笔的东西做出线或作为标记的文字。
画线
vạch một đường
画押
đồng ý; chấp thuận
画到
ký tên đã đến dự
画十字
vẽ chữ thập
5. nét; nét chữ Hán。汉字的一笔叫一画。
笔画
nét bút
"天"字四画
chữ "Thiên" có bốn nét.
6. nét ngang (chữ Hán)。汉字的一横叫一画。
Từ ghép:
画板 ; 画报 ; 画笔 ; 画饼充饥 ; 画布 ; 画册 ; 画到 ; 画地为牢 ; 画舫 ; 画符 ; 画幅 ; 画稿 ; 画工 ; 画供 ; 画虎类狗 ; 画夹 ; 画家 ; 画架 ; 画匠 ; 画境 ; 画镜线 ; 画具 ; 画卷 ; 画廊 ; 画龙点睛 ; 画眉 ; 画面 ; 画皮 ; 画片儿 ; 画片 ; 画屏 ; 画谱 ; 画蛇添足 ; 画师 ; 画十字 ; 画室 ; 画坛 ; 画帖 ; 画图 ; 画外音 ; 画像 ; 画行 ; 画押 ; 画页 ; 画院 ; 画展 ; 画知 ; 画轴 ; 画字
Tự hình:

Biến thể giản thể: 画;
Pinyin: hua4, she1;
Việt bính: waa2 waa6 waak6
1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;
畫 họa, hoạch
◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh) Bức tranh vẽ.
◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy.
◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.
(Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động) Trù tính.
§ Thông hoạch 劃.
◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh) Nét (trong chữ Hán).
◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh) Họ Hoạch.
(Phó) Rõ ràng, ngay ngắn.
◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Pinyin: hua4, she1;
Việt bính: waa2 waa6 waak6
1. [壁畫] bích họa 2. [琴棋書畫] cầm kì thư họa 3. [指東畫西] chỉ đông hoạch tây 4. [指天畫地] chỉ thiên hoạch địa 5. [名畫] danh họa 6. [繪畫] hội họa 7. [計畫] kế hoạch;
畫 họa, hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 畫
(Động) Vẽ.◎Như: họa nhất phúc phong cảnh 畫一幅風景 vẽ một bức tranh phong cảnh.
(Danh) Bức tranh vẽ.
◎Như: san thủy họa 山水畫 tranh sơn thủy.
◇Tô Thức 蘇軾: Giang san như họa, nhất thì đa thiểu hào kiệt 江山如畫, 一時多少豪傑 (Niệm nô kiều 念奴嬌, Đại giang đông khứ từ 大江東去詞) Non sông như tranh vẽ, một thời ít nhiều hào kiệt.Một âm là hoạch.
(Động) Vạch, vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi.
◎Như: phân cương hoạch giới 分疆畫界 vạch chia bờ cõi.
(Động) Ngừng lại, kết thúc, đình chỉ.
◇Luận Ngữ 論語: Lực bất túc giả, trung đạo nhi phế, kim nhữ hoạch 力不足者, 中道而廢, 今女畫 (Ung dã 雍也) Kẻ không đủ sức, (đi được) nửa đường thì bỏ, còn anh (không phải là không đủ sức), anh tự ngừng lại.
(Động) Trù tính.
§ Thông hoạch 劃.
◎Như: mưu hoạch 謀畫 mưu tính.
(Danh) Nét (trong chữ Hán).
◎Như: á giá cá tự hữu bát hoạch 亞這個字有八畫 chữ 亞 có tám nét.
(Danh) Họ Hoạch.
(Phó) Rõ ràng, ngay ngắn.
◎Như: chỉnh tề hoạch nhất 整齊畫一 chỉnh tề ngay ngắn.
hoạ, như "bích hoạ, hoạ đồ" (vhn)
hoạch, như "trù hoạch" (btcn)
vạch, như "vạch đường; vạch mặt" (btcn)
vệt, như "một vệt sáng" (btcn)
dạch, như "dạch bờ rào; dạch mặt" (gdhn)
vệch, như "vệch ra (vạch ra)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạch
| hoạch | 劃: | hoạch định, kế hoạch, trù hoạch |
| hoạch | 擭: | (cái cạm) |
| hoạch | 获: | thu hoạch |
| hoạch | 獲: | thu hoạch |
| hoạch | 畫: | trù hoạch |
| hoạch | 穫: | thu hoạch |
| hoạch | 鑊: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |
| hoạch | 镬: | đỉnh hoạch (cái vạc), hoạch cái (cái vung nồi) |

Tìm hình ảnh cho: họa, hoạch Tìm thêm nội dung cho: họa, hoạch
